thủ phạm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thủ phạm (Danh từ)
Người trực tiếp gây ra hành vi phạm tội.
- 1."Truy tìm thủ phạm."
- 2."Cảnh sát đã xác định được thủ phạm của vụ cướp."
Lưu ý khi sử dụng "thủ phạm"
Lưu ý về danh từ
"thủ phạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thủ phạm"
thủ phạm là danh từ trong tiếng Việt. Người trực tiếp gây ra hành vi phạm tội. Ví dụ: "Truy tìm thủ phạm."
Từ liên quan
thủ mưu
Người cầm đầu lập kế hoạch, thường liên quan đến các hành động xấu hoặc tội ác.
thủ pháo
Vũ khí ném tay được sử dụng trong các trận gần, chủ yếu nhằm gây sát thương bằng sức ép tác động.
thủ pháp
Cách thức để thực hiện một ý định hoặc mục đích cụ thể nào đó.
thủ phận
Cam chịu với số phận của mình, không đòi hỏi gì hơn.
thủ phủ
Thành phố quan trọng nhất trong một khu vực hoặc một vùng.
thủ quân
Đội trưởng của một đội bóng, người lãnh đạo và chỉ huy trong các trận đấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.