thủ quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thủ quân (Danh từ)

Đội trưởng của một đội bóng, người lãnh đạo và chỉ huy trong các trận đấu.

Ví dụ (2)
  • 1."Thủ quân của đội bóng quốc gia vừa ghi bàn quyết định."
  • 2."Anh ấy được chọn làm thủ quân vì khả năng lãnh đạo xuất sắc."

Lưu ý khi sử dụng "thủ quân"

Lưu ý về danh từ

"thủ quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thủ quân"

thủ quân là danh từ trong tiếng Việt. Đội trưởng của một đội bóng, người lãnh đạo và chỉ huy trong các trận đấu. Ví dụ: "Thủ quân của đội bóng quốc gia vừa ghi bàn quyết định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này