thông tin

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông tin (Động từ)

Truyền đạt thông tin, báo cho người khác biết điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông tin sai sự thật."
  • 2."Thông tin cho mọi người cùng biết."
  • 3."Tôi sẽ thông tin với bạn về lịch trình mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thông tin (Danh từ)

Sự truyền đạt, phản ánh tri thức qua các hình thức khác nhau, cung cấp hiểu biết về thế giới và các sự kiện diễn ra trong đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xử lý thông tin trên máy tính."
  • 2."Có rất nhiều thông tin hữu ích trên internet."
  • 3."Thông tin được cập nhật thường xuyên để mọi người nắm rõ."

Lưu ý khi sử dụng "thông tin"

Lưu ý về động từ

"thông tin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thông tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông tin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông tin"

thông tin là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Truyền đạt thông tin, báo cho người khác biết điều gì. Ví dụ: "Thông tin sai sự thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này