thông ngôn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông ngôn (Động từ)

(Từ cũ) hành động phiên dịch miệng.

Ví dụ (2)
  • 1."Thông ngôn cho giám đốc."
  • 2."Họ cần thông ngôn để giải thích các tài liệu trong cuộc họp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thông ngôn (Danh từ)

(Từ cũ) người làm công việc phiên dịch miệng.

Ví dụ (2)
  • 1."Thông ngôn thường phải có kiến thức sâu về ngôn ngữ và văn hóa."
  • 2."Tôi đã thuê một thông ngôn cho chuyến công tác nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "thông ngôn"

Lưu ý về động từ

"thông ngôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thông ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông ngôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông ngôn"

thông ngôn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động phiên dịch miệng. Ví dụ: "Thông ngôn cho giám đốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này