thống nhứt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thống nhứt (Động từ)
Hợp nhất, đưa về một mối, làm cho nhất quán.
- 1."Chúng ta cần thống nhứt các ý kiến trước khi đưa ra quyết định cuối cùng."
- 2."Việc thống nhứt các quy trình làm việc sẽ giúp công ty hoạt động hiệu quả hơn."
- 3."Trong cuộc họp, họ đã thống nhứt phản hồi từ tất cả các bộ phận."
Nghĩa 2: thống nhứt (Danh từ)
Tình trạng hay quá trình trở thành một thể thống nhất.
- 1."Thống nhứt trong đội ngũ là rất quan trọng để đạt được mục tiêu chung."
- 2."Sự thống nhứt của các dân tộc là một yếu tố cần thiết cho hòa bình."
- 3."Chúng ta cần xây dựng một nền văn hóa thống nhứt trong xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "thống nhứt"
Lưu ý về động từ
"thống nhứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thống nhứt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thống nhứt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thống nhứt"
thống nhứt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hợp nhất, đưa về một mối, làm cho nhất quán. Ví dụ: "Chúng ta cần thống nhứt các ý kiến trước khi đưa ra quyết định cuối cùng."
Từ liên quan
thống lý
Một từ cũ chỉ việc quản lý, điều hành một tổ chức hay hoạt động nào đó.
thống lĩnh
Quản lý và chỉ huy một bộ phận lớn hoặc toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước.
thống nhất
Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn.
thống soái
(Từ cũ) người lãnh đạo và chỉ huy lực lượng vũ trang.
thống sứ
Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Bắc Kì trong thời kỳ thuộc địa.
thống thiết
Rất đau xót, gây cảm xúc thương xót sâu sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.