thông minh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thông minh (Tính từ)

Từ mô tả sự nhanh trí và khéo léo, có khả năng xử lý các tình huống phức tạp và bất ngờ một cách tinh tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Câu trả lời thông minh."
  • 2."Cách giải quyết rất thông minh."
  • 3."Anh ấy luôn tìm ra những cách giải quyết thông minh cho các vấn đề khó khăn."
  • 4."Cô ấy rất thông minh khi phát hiện ra vấn đề trong kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "thông minh"

Lưu ý về tính từ

"thông minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thông minh"

thông minh là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự nhanh trí và khéo léo, có khả năng xử lý các tình huống phức tạp và bất ngờ một cách tinh tế. Ví dụ: "Câu trả lời thông minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này