thòng lọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thòng lọng (Danh từ)

Đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và sẽ thít chặt lại khi kéo mạnh đầu kia.

Ví dụ (3)
  • 1."Mang thòng lọng đi bắt lợn."
  • 2."Tự chui đầu vào thòng lọng."
  • 3."Người thợ săn dùng thòng lọng để bắt thú."

Lưu ý khi sử dụng "thòng lọng"

Lưu ý về danh từ

"thòng lọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thòng lọng"

thòng lọng là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và sẽ thít chặt lại khi kéo mạnh đầu kia. Ví dụ: "Mang thòng lọng đi bắt lợn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này