thóc
Định nghĩa
Nghĩa 1: thóc (Danh từ)
Hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm giống.
- 1."Hạt thóc"
- 2."Mùa màng bội thu, thóc đầy kho."
- 3."Người nông dân cất thóc để chuẩn bị cho mùa giáp hạt."
Lưu ý khi sử dụng "thóc"
Lưu ý về danh từ
"thóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thóc"
thóc là danh từ trong tiếng Việt. Hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm giống. Ví dụ: "Hạt thóc"
Từ liên quan
thòng
(Khẩu ngữ) Thò ra và để tự do, buông xuống.
thòng lọng
Đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và sẽ thít chặt lại khi kéo mạnh đầu kia.
thó
Hành động lấy đi một vật mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
thóc gạo
Thóc và gạo, được xem là lương thực chính trong đời sống.
thóc lúa
Từ chỉ chung về thóc, hạt lúa.
thóc mách
Tính hay tò mò, chú ý đến chuyện riêng của người khác rồi đem đi kể lại cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.