thóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thóc (Danh từ)

Hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm giống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạt thóc"
  • 2."Mùa màng bội thu, thóc đầy kho."
  • 3."Người nông dân cất thóc để chuẩn bị cho mùa giáp hạt."

Lưu ý khi sử dụng "thóc"

Lưu ý về danh từ

"thóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thóc"

thóc là danh từ trong tiếng Việt. Hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu, thường dùng làm thực phẩm hoặc làm giống. Ví dụ: "Hạt thóc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này