thòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thòng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thò ra và để tự do, buông xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Buộc không gọn nên đầu dây thòng ra ngoài."
  • 2."Cây dây thòng xuống, che mát cả một khoảng sân."
  • 3."Mưa to khiến nước thòng xuống từ mái nhà."

Lưu ý khi sử dụng "thòng"

Lưu ý về động từ

"thòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thòng"

thòng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thò ra và để tự do, buông xuống. Ví dụ: "Buộc không gọn nên đầu dây thòng ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này