thó

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thó (Động từ)

Hành động lấy đi một vật mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã thó chiếc điện thoại của bạn tôi mà không nói một lời."
  • 2."Cậu ấy bị phát hiện thó tiền trong hòm quyên góp."
  • 3."Bà ấy rất tức giận khi biết có người thó trái cây trong vườn nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thó (Danh từ)

Người có hành động lấy cắp của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng nhóc đó là một thó, ai cũng biết."
  • 2."Những thó thường không biết sợ, chúng rất liều lĩnh."
  • 3."Mọi người đều cảnh giác với những người thó trong khu phố."

Lưu ý khi sử dụng "thó"

Lưu ý về động từ

"thó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thó"

thó là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động lấy đi một vật mà không có sự cho phép của chủ sở hữu. Ví dụ: "Anh ấy đã thó chiếc điện thoại của bạn tôi mà không nói một lời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này