thống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thống (Danh từ)

Đồ vật bằng sành sứ, có hình dáng giống như cái chum tròn, miệng rộng, thân phình to, thường được tráng men và trang trí bằng hình vẽ, thường dùng để chứa nước hoặc trồng cây cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc thống này rất đẹp, được tạo hình tỉ mỉ."
  • 2."Người dân thường sử dụng thống để đựng nước mưa trong mùa khô."
  • 3."Cô ấy đã trồng hoa trong một cái thống xinh xắn."

Lưu ý khi sử dụng "thống"

Lưu ý về danh từ

"thống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thống"

thống là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật bằng sành sứ, có hình dáng giống như cái chum tròn, miệng rộng, thân phình to, thường được tráng men và trang trí bằng hình vẽ, thường dùng để chứa nước hoặc trồng cây cảnh. Ví dụ: "Chiếc thống này rất đẹp, được tạo hình tỉ mỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này