thông báo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông báo (Động từ)

Báo cho mọi người biết về tình hình, tin tức thông qua lời nói hoặc văn bản.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông báo giờ tàu chạy."
  • 2."Thông báo kết quả tuyển sinh."
  • 3."Chúng tôi sẽ thông báo lịch họp vào tuần sau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thông báo (Danh từ)

Bản thông báo hoặc lời thông báo được phát đi cho mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Ban thường vụ ra thông báo."
  • 2."Thông báo mới nhất đã được phát hành."
  • 3."Tôi đã nhận được thông báo từ trường về chương trình học bổng."

Lưu ý khi sử dụng "thông báo"

Lưu ý về động từ

"thông báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thông báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông báo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông báo"

thông báo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Báo cho mọi người biết về tình hình, tin tức thông qua lời nói hoặc văn bản. Ví dụ: "Thông báo giờ tàu chạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này