thôi thối
Định nghĩa
Nghĩa 1: thôi thối (Tính từ)
Có mùi hôi hoặc có tác động không tốt.
- 1."Quả này đã thôi thối, không thể ăn được."
- 2."Mùi thối từ rác thải khiến không khí trở nên khó chịu."
- 3."Cái chai nước này đã thôi thối, cần phải vứt đi."
Lưu ý khi sử dụng "thôi thối"
Lưu ý về tính từ
"thôi thối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thôi thối"
thôi thối là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi hôi hoặc có tác động không tốt. Ví dụ: "Quả này đã thôi thối, không thể ăn được."
Từ liên quan
thôi sơn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ một cú đấm rất mạnh, giống như lực trời giáng.
thôi thì
Dùng để diễn tả sự chấp nhận, đồng ý với một điều gì đó dù không hoàn toàn thích thú.
thôi thúc
Động từ chỉ hành động thúc đẩy hoặc giục giã, khiến ai đó cảm thấy cần phải thực hiện ngay một việc gì đó.
thôi việc
Ngừng làm việc ở một cơ quan, xí nghiệp hoặc tổ chức nào đó.
thôn
Khu vực dân cư ở nông thôn, bao gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã.
thôn bản
Khu vực dân cư ở nông thôn, thường là những nơi hẻo lánh hoặc thuộc vùng dân tộc thiểu số.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.