thối tha

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thối tha (Tính từ)

Xấu xa, tồi tệ đến mức không thể chấp nhận được.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối sống sa đọa, thối tha."
  • 2."Bầu không khí trong thành phố trở nên thối tha do ô nhiễm."
  • 3."Hành động gian lận trong cuộc thi là điều thối tha."

Lưu ý khi sử dụng "thối tha"

Lưu ý về tính từ

"thối tha" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thối tha"

thối tha là tính từ trong tiếng Việt. Xấu xa, tồi tệ đến mức không thể chấp nhận được. Ví dụ: "Lối sống sa đọa, thối tha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này