thối lui
Định nghĩa
Nghĩa 1: thối lui (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động quay lại, rút lui về phía sau hoặc trở lại trạng thái trước đó.
- 1."Sau khi gặp khó khăn, anh quyết định thối lui một bước."
- 2."Khi thấy tình hình không thuận lợi, họ đã thối lui và tìm kiếm giải pháp khác."
- 3."Trong bóng đá, đội nhà thối lui để bảo vệ khung thành khi đối thủ tấn công mãnh liệt."
Lưu ý khi sử dụng "thối lui"
Lưu ý về động từ
"thối lui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thối lui"
thối lui là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động quay lại, rút lui về phía sau hoặc trở lại trạng thái trước đó. Ví dụ: "Sau khi gặp khó khăn, anh quyết định thối lui một bước."
Từ liên quan
thối hoăng
Rất thối và có mùi hôi khó chịu, lan rộng ra xung quanh.
thối hoắc
Rất thối và phát ra mùi hôi nồng nặc.
thối hôn
Một hình thức hôn được coi là không phù hợp hoặc có mùi khó chịu, thường do vấn đề vệ sinh hoặc những yếu tố gây khó chịu khác.
thối nát
Ở trong tình trạng xấu xa, hư hỏng đến mức không thể cứu chữa được.
thối tai
Tình trạng viêm mãn tính ở bên trong tai, gây ra sự tiết dịch mủ với mùi hôi.
thối tha
Xấu xa, tồi tệ đến mức không thể chấp nhận được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.