thốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thốn (Động từ)

Cảm giác đau nhói, thường xảy ra khi bị thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Vết thương đau thốn."
  • 2."Mỗi khi trời lạnh, khớp tay tôi thường thốn."
  • 3."Cú va chạm khiến tôi thấy một cơn đau thốn ở lưng."

Lưu ý khi sử dụng "thốn"

Lưu ý về động từ

"thốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thốn"

thốn là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau nhói, thường xảy ra khi bị thương. Ví dụ: "Vết thương đau thốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này