thối tai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thối tai (Danh từ)

Tình trạng viêm mãn tính ở bên trong tai, gây ra sự tiết dịch mủ với mùi hôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh thối tai thường gặp ở trẻ em nếu không được điều trị kịp thời."
  • 2."Người bị thối tai thường cảm thấy khó chịu và cần thăm khám bác sĩ."

Lưu ý khi sử dụng "thối tai"

Lưu ý về danh từ

"thối tai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thối tai"

thối tai là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng viêm mãn tính ở bên trong tai, gây ra sự tiết dịch mủ với mùi hôi. Ví dụ: "Bệnh thối tai thường gặp ở trẻ em nếu không được điều trị kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này