thối

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thối (Động từ)

(Phương ngữ)

2
Động từ

Nghĩa 2: thối (Động từ)

(Phương ngữ)

Ví dụ (2)
  • 1."Thối lại tiền thừa cho khách."
  • 2."Làm ơn thối lại tiền còn thiếu cho tôi."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thối (Tính từ)

Có mùi khó chịu, giống như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùi thối nồng nặc."
  • 2."Thối như cóc chết."
  • 3."Cái hòm này có mùi thối rất khó chịu."
4
Động từ

Nghĩa 4: thối (Động từ)

(bom, đạn, v.v.) Bị hỏng, không phát nổ được.

Ví dụ (2)
  • 1."Đạn thối không nổ."
  • 2."Chiếc bom thối gây hoang mang cho người dân."

Lưu ý khi sử dụng "thối"

Lưu ý về động từ

"thối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thối" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thối"

thối là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này