thối chí
Định nghĩa
Nghĩa 1: thối chí (Động từ)
Từ dùng trong phương ngữ chỉ cảm giác chán nản, thất vọng, không còn động lực.
- 1."Sau nhiều lần cố gắng nhưng không thành công, anh ấy đã thối chí hoàn toàn."
- 2."Cô ấy thối chí khi không đạt được kết quả mong muốn trong kỳ thi."
Lưu ý khi sử dụng "thối chí"
Lưu ý về động từ
"thối chí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thối chí"
thối chí là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ chỉ cảm giác chán nản, thất vọng, không còn động lực. Ví dụ: "Sau nhiều lần cố gắng nhưng không thành công, anh ấy đã thối chí hoàn toàn."
Từ liên quan
thốc
Diễn tả sự di chuyển ồ ạt, nhanh chóng và mạnh mẽ.
thốc tháo
Cách làm điều gì đó rất nhanh và mạnh, như không có gì ngăn cản được.
thối
(Phương ngữ)
thối hoăng
Rất thối và có mùi hôi khó chịu, lan rộng ra xung quanh.
thối hoắc
Rất thối và phát ra mùi hôi nồng nặc.
thối hôn
Một hình thức hôn được coi là không phù hợp hoặc có mùi khó chịu, thường do vấn đề vệ sinh hoặc những yếu tố gây khó chịu khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.