thốc tháo

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thốc tháo (Phụ từ)

Cách làm điều gì đó rất nhanh và mạnh, như không có gì ngăn cản được.

Ví dụ (4)
  • 1."Nôn thốc tháo ra hết."
  • 2."Bán thốc bán tháo (kng)"
  • 3."Chạy thốc tháo để kịp giờ ra máy bay."
  • 4."Mưa lớn làm nước ngập thốc tháo vào nhà."

Câu hỏi thường gặp về "thốc tháo"

thốc tháo là phụ từ trong tiếng Việt. Cách làm điều gì đó rất nhanh và mạnh, như không có gì ngăn cản được. Ví dụ: "Nôn thốc tháo ra hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này