thoái hoá
Định nghĩa
Nghĩa 1: thoái hoá (Động từ)
Biến đổi theo hướng mất dần các phẩm chất tốt đẹp.
- 1."Thoái hoá cột sống."
- 2."Một cán bộ thoái hoá, biến chất."
- 3."Nguyên tắc đạo đức có thể thoái hoá theo thời gian."
- 4."Thiên nhiên đang thoái hoá do hoạt động con người."
Lưu ý khi sử dụng "thoái hoá"
Lưu ý về động từ
"thoái hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thoái hoá"
thoái hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến đổi theo hướng mất dần các phẩm chất tốt đẹp. Ví dụ: "Thoái hoá cột sống."
Từ liên quan
thoá mạ
Thốt ra những lời xúc phạm nặng nề nhằm sỉ nhục người khác.
thoái
Lùi lại trước sự tiến công của đối phương hoặc trước một trở ngại nào đó.
thoái chí
Mất hết ý chí, không còn muốn tiếp tục theo đuổi công việc đang làm vì gặp phải khó khăn, trở ngại.
thoái hôn
Hủy bỏ giao ước hôn nhân giữa hai bên.
thoái lui
Lui lại hoặc quay trở về phía sau khi gặp trở ngại hoặc khi bị tấn công từ phía trước.
thoái thác
Hành động viện cớ để từ chối hoặc tránh né một tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.