thoái hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoái hoá (Động từ)

Biến đổi theo hướng mất dần các phẩm chất tốt đẹp.

Ví dụ (4)
  • 1."Thoái hoá cột sống."
  • 2."Một cán bộ thoái hoá, biến chất."
  • 3."Nguyên tắc đạo đức có thể thoái hoá theo thời gian."
  • 4."Thiên nhiên đang thoái hoá do hoạt động con người."

Lưu ý khi sử dụng "thoái hoá"

Lưu ý về động từ

"thoái hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoái hoá"

thoái hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến đổi theo hướng mất dần các phẩm chất tốt đẹp. Ví dụ: "Thoái hoá cột sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này