thoái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoái (Động từ)

Lùi lại trước sự tiến công của đối phương hoặc trước một trở ngại nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến thoái lưỡng nan."
  • 2."Trong lúc nguy hiểm, chúng ta không thể thoái lui."
  • 3."Họ quyết định không thoái bộ mặc cho áp lực từ cuộc tấn công."

Lưu ý khi sử dụng "thoái"

Lưu ý về động từ

"thoái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoái"

thoái là động từ trong tiếng Việt. Lùi lại trước sự tiến công của đối phương hoặc trước một trở ngại nào đó. Ví dụ: "Tiến thoái lưỡng nan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này