thong manh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thong manh (Tính từ)

Từ miêu tả tình trạng (mắt) bị mù hoặc nhìn không rõ, nhưng bề ngoài vẫn có vẻ bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có vẻ như mắt vẫn bình thường, nhưng thật ra đang thong manh."
  • 2."Dù trông không có vấn đề gì, nhưng anh ta lại thong manh từ khi sinh ra."

Lưu ý khi sử dụng "thong manh"

Lưu ý về tính từ

"thong manh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thong manh"

thong manh là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng (mắt) bị mù hoặc nhìn không rõ, nhưng bề ngoài vẫn có vẻ bình thường. Ví dụ: "Cô ấy có vẻ như mắt vẫn bình thường, nhưng thật ra đang thong manh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này