thong thả

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thong thả (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái không gấp gáp, làm mọi việc một cách từ từ, nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc đó cứ thong thả, lúc nào có dịp thì làm."
  • 2."Đi bộ thong thả bên bờ hồ rất thư giãn."
  • 3."Chúng ta nên thong thả hơn trong việc lên kế hoạch này."

Lưu ý khi sử dụng "thong thả"

Lưu ý về tính từ

"thong thả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thong thả"

thong thả là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái không gấp gáp, làm mọi việc một cách từ từ, nhẹ nhàng. Ví dụ: "Việc đó cứ thong thả, lúc nào có dịp thì làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này