thợ nguội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thợ nguội (Danh từ)

Người chế tạo, sửa chữa hoặc lắp ráp các sản phẩm kim loại bằng phương pháp thủ công.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ nguội đã hoàn thành việc lắp ráp chiếc xe máy."
  • 2."Trong công xưởng, thợ nguội là người đảm nhận các công đoạn sửa chữa thiết bị kim loại."

Lưu ý khi sử dụng "thợ nguội"

Lưu ý về danh từ

"thợ nguội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thợ nguội"

thợ nguội là danh từ trong tiếng Việt. Người chế tạo, sửa chữa hoặc lắp ráp các sản phẩm kim loại bằng phương pháp thủ công. Ví dụ: "Thợ nguội đã hoàn thành việc lắp ráp chiếc xe máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này