thợ nề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thợ nề (Danh từ)

Thuật ngữ ít dùng để chỉ thợ xây dựng, người có chuyên môn trong việc xây nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ nề đang làm việc rất chăm chỉ để hoàn thành công trình."
  • 2."Nhà mới xây rất đẹp nhờ vào tay nghề của những thợ nề tài năng."

Lưu ý khi sử dụng "thợ nề"

Lưu ý về danh từ

"thợ nề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thợ nề"

thợ nề là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ ít dùng để chỉ thợ xây dựng, người có chuyên môn trong việc xây nhà. Ví dụ: "Thợ nề đang làm việc rất chăm chỉ để hoàn thành công trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này