thợ may

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thợ may (Danh từ)

Người chuyên làm nghề may quần áo.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ may này rất khéo tay và có gu thẩm mỹ tốt."
  • 2."Tôi đã đặt may một bộ áo dài tại thợ may quen."

Lưu ý khi sử dụng "thợ may"

Lưu ý về danh từ

"thợ may" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thợ may"

thợ may là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên làm nghề may quần áo. Ví dụ: "Thợ may này rất khéo tay và có gu thẩm mỹ tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này