thịt thà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thịt thà (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ thịt để ăn, thường được dùng để chỉ chung các loại thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mâm cơm đạm bạc, không có thịt thà gì."
  • 2."Hôm nay có thịt thà ngon, mọi người cùng thưởng thức nhé!"
  • 3."Nhà tôi không mua nhiều thịt thà, chủ yếu là rau củ."

Lưu ý khi sử dụng "thịt thà"

Lưu ý về danh từ

"thịt thà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thịt thà"

thịt thà là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ thịt để ăn, thường được dùng để chỉ chung các loại thịt. Ví dụ: "Mâm cơm đạm bạc, không có thịt thà gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này