thọ chung
Định nghĩa
Nghĩa 1: thọ chung (Động từ)
(Từ cũ, trang trọng) dùng để chỉ việc người già mất đi.
- 1."Ông cụ đã thọ chung."
- 2."Bà đã thọ chung trong sự thanh thản."
Lưu ý khi sử dụng "thọ chung"
Lưu ý về động từ
"thọ chung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thọ chung"
thọ chung là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) dùng để chỉ việc người già mất đi. Ví dụ: "Ông cụ đã thọ chung."
Từ liên quan
thịt nát xương tan
Câu thành ngữ diễn tả tình trạng bị tổn thương nặng nề, không còn giữ được hình dạng hay trạng thái ban đầu.
thịt thà
(Khẩu ngữ) chỉ thịt để ăn, thường được dùng để chỉ chung các loại thịt.
thọ
Tuổi thọ, thường được sử dụng một cách ngắn gọn.
thọ giáo
Cụm từ dùng để chỉ việc tiếp thu kiến thức hoặc học hỏi từ một người có kinh nghiệm hơn, đặc biệt trong bối cảnh tôn trọng.
thọ giới
Thực hành việc nhận giáo lý hoặc quy tắc trong tôn giáo.
thọc
(Khẩu ngữ) can thiệp vào một cách thô bạo hoặc xộc xệch vào chuyện của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.