thịt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thịt (Danh từ)

Phần ăn được của động vật, thường dùng để chế biến món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ nấu thịt heo xào với rau."
  • 2."Thịt bò rất ngon khi được nướng trên lửa than."
  • 3."Cả nhà cùng nhau đi chợ mua thịt gà để đãi khách."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thịt (Danh từ)

Sự chỉ các loại thịt khác nhau nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở đây có nhiều loại thịt khác nhau như thịt lợn, thịt bò và thịt gà."
  • 2."Thịt động vật chứa nhiều protein có lợi cho sức khỏe."
  • 3."Món salad này có cả thịt và rau củ rất hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "thịt"

Lưu ý về danh từ

"thịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thịt"

thịt là danh từ trong tiếng Việt. Phần ăn được của động vật, thường dùng để chế biến món ăn. Ví dụ: "Hôm nay, tôi sẽ nấu thịt heo xào với rau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này