thịnh tình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thịnh tình (Danh từ)

Tình cảm tốt đẹp thể hiện qua cách tiếp đãi và đối xử, thường dành cho khách lạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm ơn tấm thịnh tình."
  • 2."Chúng tôi rất trân trọng thịnh tình của các bạn."
  • 3."Bà con nơi đây luôn dành thịnh tình cho những người đến thăm."

Lưu ý khi sử dụng "thịnh tình"

Lưu ý về danh từ

"thịnh tình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thịnh tình"

thịnh tình là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm tốt đẹp thể hiện qua cách tiếp đãi và đối xử, thường dành cho khách lạ. Ví dụ: "Cảm ơn tấm thịnh tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này