thịnh soạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thịnh soạn (Tính từ)

(bữa ăn) đặc biệt phong phú với nhiều món ngon và được chuẩn bị một cách chu đáo, tươm tất.

Ví dụ (2)
  • 1."Bữa tiệc thịnh soạn được tổ chức để kỷ niệm ngày cưới."
  • 2."Mâm cơm thịnh soạn của gia đình khiến mọi người đều cảm thấy ấm cúng."

Lưu ý khi sử dụng "thịnh soạn"

Lưu ý về tính từ

"thịnh soạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thịnh soạn"

thịnh soạn là tính từ trong tiếng Việt. (bữa ăn) đặc biệt phong phú với nhiều món ngon và được chuẩn bị một cách chu đáo, tươm tất. Ví dụ: "Bữa tiệc thịnh soạn được tổ chức để kỷ niệm ngày cưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này