thịnh hành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thịnh hành (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái ngày càng được nhiều người biết đến và ưa chuộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Mốt mới thịnh hành."
  • 2."Thể loại nhạc đang thịnh hành trong giới trẻ."
  • 3."Phong cách sống xanh đang thịnh hành hiện nay."
  • 4."Công nghệ tự động hóa trở nên thịnh hành trong ngành sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "thịnh hành"

Lưu ý về tính từ

"thịnh hành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thịnh hành"

thịnh hành là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái ngày càng được nhiều người biết đến và ưa chuộng. Ví dụ: "Mốt mới thịnh hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này