thịnh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thịnh (Tính từ)

Chỉ trạng thái phát triển tốt, phong phú, thịnh vượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời tiết hôm nay thật thịnh vượng, rất thích hợp cho một buổi dã ngoại."
  • 2."Công ty đang ở trong giai đoạn thịnh vượng nhất, lợi nhuận tăng đáng kể."
  • 3."Người dân nơi đây sống rất thịnh vượng, mọi người đều có việc làm ổn định."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thịnh (Danh từ)

Thời kỳ hưng thịnh của một nền văn hóa, xã hội hay nền kinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịnh giai đoạn phát triển văn hóa của đất nước diễn ra trong thế kỷ 10."
  • 2."Trong thời thịnh, nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đã ra đời."
  • 3."Kinh tế nước này đang trong thời kỳ thịnh, thu hút nhiều nhà đầu tư nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "thịnh"

Lưu ý về tính từ

"thịnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thịnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thịnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thịnh"

thịnh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái phát triển tốt, phong phú, thịnh vượng. Ví dụ: "Thời tiết hôm nay thật thịnh vượng, rất thích hợp cho một buổi dã ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này