thiểu số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiểu số (Danh từ)

Từ khẩu ngữ dùng để chỉ dân tộc thiểu số, thường được nói tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách đối với đồng bào thiểu số."
  • 2."Nhiều tổ chức hỗ trợ phát triển cho các cộng đồng thiểu số."
  • 3."Cần tôn trọng văn hóa của các dân tộc thiểu số."

Lưu ý khi sử dụng "thiểu số"

Lưu ý về danh từ

"thiểu số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiểu số"

thiểu số là danh từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ dùng để chỉ dân tộc thiểu số, thường được nói tắt. Ví dụ: "Chính sách đối với đồng bào thiểu số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này