thiểu năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiểu năng (Danh từ)

Trạng thái của một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiểu năng trí tuệ."
  • 2."Bệnh nhân mắc thiểu năng về thính lực."
  • 3."Các triệu chứng của thiểu năng hormone có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "thiểu năng"

Lưu ý về danh từ

"thiểu năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiểu năng"

thiểu năng là danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái của một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như bình thường. Ví dụ: "Thiểu năng trí tuệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này