thiện chí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiện chí (Danh từ)

Ý định và tâm huyết tích cực, luôn mong muốn đạt được kết quả tốt khi giải quyết vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ thiếu thiện chí trong công việc sẽ dẫn đến nhiều cản trở."
  • 2."Bắt tay để biểu lộ thiện chí là một dấu hiệu tích cực trong thương thảo."
  • 3."Chúng ta cần thể hiện thiện chí khi làm việc với đối tác."

Lưu ý khi sử dụng "thiện chí"

Lưu ý về danh từ

"thiện chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiện chí"

thiện chí là danh từ trong tiếng Việt. Ý định và tâm huyết tích cực, luôn mong muốn đạt được kết quả tốt khi giải quyết vấn đề. Ví dụ: "Thái độ thiếu thiện chí trong công việc sẽ dẫn đến nhiều cản trở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này