thiếu phụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiếu phụ (Danh từ)

Người phụ nữ còn trẻ, thường chỉ về phụ nữ đã lập gia đình nhưng chưa đến tuổi trung niên.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiếu phụ này rất xinh đẹp và thông minh."
  • 2."Trong buổi tiệc có nhiều thiếu phụ tham dự."
  • 3."Cô ấy là một thiếu phụ đầy năng lượng và nhiệt huyết."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiếu phụ (Danh từ)

Người vợ trẻ trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiếu phụ ấy chăm sóc gia đình rất chu đáo."
  • 2."Chồng của thiếu phụ đó thường gọi điện hỏi thăm khi đi làm."
  • 3."Cô gái trở thành thiếu phụ sau khi kết hôn cách đây hai năm."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu phụ"

Lưu ý về danh từ

"thiếu phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiếu phụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiếu phụ"

thiếu phụ là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ còn trẻ, thường chỉ về phụ nữ đã lập gia đình nhưng chưa đến tuổi trung niên. Ví dụ: "Thiếu phụ này rất xinh đẹp và thông minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này