thiếu niên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiếu niên (Danh từ)

Trẻ em trong độ tuổi từ mười đến khoảng mười bốn, mười lăm.

Ví dụ (3)
  • 1."Giáo dục thiếu niên, nhi đồng là rất quan trọng."
  • 2."Thiếu niên ngày nay có nhiều cơ hội học hỏi hơn trước."
  • 3."Một số hoạt động ngoại khóa dành cho thiếu niên rất bổ ích."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu niên"

Lưu ý về danh từ

"thiếu niên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiếu niên"

thiếu niên là danh từ trong tiếng Việt. Trẻ em trong độ tuổi từ mười đến khoảng mười bốn, mười lăm. Ví dụ: "Giáo dục thiếu niên, nhi đồng là rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này