thiết tưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiết tưởng (Động từ)

Từ dùng để biểu thị ý kiến riêng một cách tế nhị, thể hiện sự khẳng định nhẹ nhàng, có nghĩa là 'theo tôi' hoặc 'tôi cho rằng', thường mang hàm ý khiêm nhường.

Ví dụ (4)
  • 1."Tôi cho rằng, theo tôi thì"
  • 2."Sự việc đã rõ ràng, thiết tưởng không cần phải bàn cãi gì nữa."
  • 3."Thiết tưởng chúng ta nên xem xét lại kế hoạch này."
  • 4."Mỗi người có một quan điểm riêng, thiết tưởng điều đó rất bình thường."

Lưu ý khi sử dụng "thiết tưởng"

Lưu ý về động từ

"thiết tưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thiết tưởng"

thiết tưởng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị ý kiến riêng một cách tế nhị, thể hiện sự khẳng định nhẹ nhàng, có nghĩa là 'theo tôi' hoặc 'tôi cho rằng', thường mang hàm ý khiêm nhường. Ví dụ: "Tôi cho rằng, theo tôi thì"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này