thiết thân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiết thân (Tính từ)

Rất cần thiết hoặc có mối quan hệ mật thiết về lợi ích đối với bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo vệ lợi ích thiết thân."
  • 2."Việc học tập là thiết thân đối với tương lai của mỗi người."
  • 3."Gia đình luôn là mối quan hệ thiết thân trong cuộc đời tôi."

Lưu ý khi sử dụng "thiết thân"

Lưu ý về tính từ

"thiết thân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiết thân"

thiết thân là tính từ trong tiếng Việt. Rất cần thiết hoặc có mối quan hệ mật thiết về lợi ích đối với bản thân. Ví dụ: "Bảo vệ lợi ích thiết thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này