thiết diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết diện (Danh từ)

Một thuật ngữ ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các phương pháp thiết kế, người ta thường nhắc đến thiết diện của vật."
  • 2."Thiết diện của một cây cầu rất quan trọng để đảm bảo độ bền và an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "thiết diện"

Lưu ý về danh từ

"thiết diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiết diện"

thiết diện là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày. Ví dụ: "Trong các phương pháp thiết kế, người ta thường nhắc đến thiết diện của vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này