thiết kế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiết kế (Động từ)

Lập các tài liệu kỹ thuật đầy đủ, bao gồm bản tính toán, bản vẽ, v.v., để từ đó có thể xây dựng công trình, sản xuất thiết bị, sản phẩm, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiết kế sai quy định."
  • 2."Kỹ sư thiết kế đã hoàn thành bản vẽ."
  • 3."Chúng tôi cần thiết kế một sản phẩm mới cho thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "thiết kế"

Lưu ý về động từ

"thiết kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thiết kế"

thiết kế là động từ trong tiếng Việt. Lập các tài liệu kỹ thuật đầy đủ, bao gồm bản tính toán, bản vẽ, v.v., để từ đó có thể xây dựng công trình, sản xuất thiết bị, sản phẩm, v.v. Ví dụ: "Thiết kế sai quy định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này