thiệt mạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiệt mạng (Động từ)
Chết một cách bất ngờ hoặc oan uổng.
- 1."Vụ tai nạn đã làm nhiều người thiệt mạng."
- 2."Trong trận chiến đó, rất nhiều chiến sĩ đã thiệt mạng một cách vô nghĩa."
- 3."Cơn bão đã khiến hàng trăm người thiệt mạng do lũ quét."
Lưu ý khi sử dụng "thiệt mạng"
Lưu ý về động từ
"thiệt mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thiệt mạng"
thiệt mạng là động từ trong tiếng Việt. Chết một cách bất ngờ hoặc oan uổng. Ví dụ: "Vụ tai nạn đã làm nhiều người thiệt mạng."
Từ liên quan
thiệt
Thực sự, chân thật, không giả dối.
thiệt hơn
Từ dùng để chỉ việc cân nhắc, tính toán giữa lợi ích và thiệt hại một cách tổng quát.
thiệt hại
Mất mát về vật chất hoặc tinh thần do sự cố, thiên tai hoặc hành động nào đó gây ra.
thiệt thà
Người luôn thành thật, không nói dối, rất chân thành.
thiệt thân
Gây ra thiệt hại cho bản thân một cách không cần thiết.
thiệt thòi
Thiệt thòi có nghĩa là không được lợi ích hoặc không được hưởng điều gì mà mình đáng lẽ phải có.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.