thiên hình vạn trạng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiên hình vạn trạng (Tính từ)

Diễn tả sự đa dạng, phong phú với nhiều hình thức, trạng thái khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống ở thành phố thật thiên hình vạn trạng, không bao giờ nhàm chán."
  • 2."Món ăn trong nhà hàng này thiên hình vạn trạng, từ món khai vị đến món tráng miệng."
  • 3."Người dân nơi đây có phong cách sống thiên hình vạn trạng, mỗi người đều có cách sống riêng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiên hình vạn trạng (Danh từ)

Các hình thức, trạng thái, hoặc kiểu dáng khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi triển lãm mang đến cho chúng ta thiên hình vạn trạng của nghệ thuật hiện đại."
  • 2."Trong lĩnh vực thời trang, thiên hình vạn trạng về thiết kế là điều cần thiết để thu hút khách hàng."
  • 3."Cố gắng tìm hiểu thiên hình vạn trạng của văn hóa các nước để mở rộng hiểu biết của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thiên hình vạn trạng"

Lưu ý về tính từ

"thiên hình vạn trạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thiên hình vạn trạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiên hình vạn trạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiên hình vạn trạng"

thiên hình vạn trạng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự đa dạng, phong phú với nhiều hình thức, trạng thái khác nhau. Ví dụ: "Cuộc sống ở thành phố thật thiên hình vạn trạng, không bao giờ nhàm chán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này