thiền

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiền (Danh từ)

Từ trong đạo Phật dùng để chỉ trạng thái tĩnh tâm, loại bỏ những suy nghĩ không trong sáng. Nó cũng thường được sử dụng để chỉ những khía cạnh liên quan đến đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa thiền"
  • 2.""Mùi thiền đã bén muối dưa, Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng.""
  • 3."Thiền giúp tâm hồn con người trở nên thanh tịnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: thiền (Động từ)

Hành động thiền định (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi buổi sáng, tôi thường thiền để thư giãn."
  • 2."Cô ấy thích thiền dưới tán cây cổ thụ trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "thiền"

Lưu ý về động từ

"thiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiền"

thiền là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ trong đạo Phật dùng để chỉ trạng thái tĩnh tâm, loại bỏ những suy nghĩ không trong sáng. Nó cũng thường được sử dụng để chỉ những khía cạnh liên quan đến đạo Phật. Ví dụ: "Cửa thiền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này