thi vị hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thi vị hoá (Động từ)

Làm cho trở nên đẹp đẽ và hấp dẫn hơn trong trí tưởng tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thi vị hoá cuộc sống."
  • 2."Cô ấy thường thi vị hoá những kỷ niệm tuổi thơ trong tâm trí."
  • 3."Nhiều tác giả thi vị hoá thiên nhiên trong tác phẩm của họ."

Lưu ý khi sử dụng "thi vị hoá"

Lưu ý về động từ

"thi vị hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thi vị hoá"

thi vị hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở nên đẹp đẽ và hấp dẫn hơn trong trí tưởng tượng. Ví dụ: "Thi vị hoá cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này