thi ân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thi ân (Động từ)

(Từ cũ) Hành động ban ơn, giúp đỡ người có địa vị thấp hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông đã thi ân cho những người nghèo trong làng."
  • 2."Người xưa thường thi ân để tạo lòng trung thành từ cấp dưới."

Lưu ý khi sử dụng "thi ân"

Lưu ý về động từ

"thi ân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thi ân"

thi ân là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động ban ơn, giúp đỡ người có địa vị thấp hơn. Ví dụ: "Ông đã thi ân cho những người nghèo trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này