thi vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thi vị (Danh từ)

Cái hay, cái đẹp, cái nên thơ của một câu chuyện, sự vật hay khung cảnh nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Phong cảnh trăng nước thi vị."
  • 2."Thi vị của cuộc sống."
  • 3."Câu chuyện này thật sự rất thi vị và cảm động."
  • 4."Những ngày hè ở quê mang lại cho tôi nhiều khoảnh khắc thi vị."

Lưu ý khi sử dụng "thi vị"

Lưu ý về danh từ

"thi vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thi vị"

thi vị là danh từ trong tiếng Việt. Cái hay, cái đẹp, cái nên thơ của một câu chuyện, sự vật hay khung cảnh nào đó. Ví dụ: "Phong cảnh trăng nước thi vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này