thi đua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thi đua (Động từ)

Hành động cùng nhau huy động toàn bộ tài năng và sức lực để cạnh tranh, nhằm khuyến khích lẫn nhau đạt được thành tích tốt nhất trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát động phong trào thi đua."
  • 2."Thầy và trò ra sức thi đua dạy tốt, học tốt."
  • 3."Trong công ty, mọi người đều thi đua hoàn thành chỉ tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "thi đua"

Lưu ý về động từ

"thi đua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thi đua"

thi đua là động từ trong tiếng Việt. Hành động cùng nhau huy động toàn bộ tài năng và sức lực để cạnh tranh, nhằm khuyến khích lẫn nhau đạt được thành tích tốt nhất trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể. Ví dụ: "Phát động phong trào thi đua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này